Nếu bạn đang tìm báo giá tấm nhựa mica mới nhất năm 2026, bài viết này sẽ giúp bạn nắm được mức giá tham khảo, các loại mica phổ biến trên thị trường, cách lựa chọn đúng loại vật liệu và những lưu ý giúp tiết kiệm chi phí khi mua.
Mica là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong ngành quảng cáo, nội thất, trưng bày sản phẩm, gia công CNC, cắt laser và in UV. Giá mica năm 2026 có sự thay đổi tùy theo xuất xứ, độ dày, màu sắc và số lượng đặt hàng.
Tấm mica (Acrylic) sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
✔ Độ trong suốt lên đến 92%
✔ Nhẹ hơn kính khoảng 50%
✔ Dễ gia công CNC, Laser
✔ Dễ uốn nhiệt
✔ Chống nước, chống oxy hóa
✔ Độ bền ngoài trời cao
✔ In UV trực tiếp đẹp
✔ Có nhiều màu sắc
Đây là lý do mica được lựa chọn để sản xuất:
Lưu ý: Giá dưới đây mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thương hiệu, kích thước, độ dày, màu sắc và biến động nguyên liệu năm 2026
| Nhãn hiệu / Độ dày | Đơn giá (vnđ/tấm) | ||
| Mica trong suốt | Mica trắng sữa | Các màu khác | |
|
Mica Malai 1mm
|
450,000 | ||
|
Mica Fusheng 1.5mm
|
500,000 | ||
|
Mica CC / FS 1.8mm
|
602,000 | 642,000 | 682,000 |
|
Mica CC / FS 2mm
|
637,000 | 677,000 | 717,000 |
|
Mica CC / FS 2.5mm
|
769,000 | 809,000 | 849,000 |
|
Mica CC / FS 2.8mm
|
857,000 | 897,000 | 937,000 |
|
Mica CC / FS 3mm
|
918,000 | 958,000 | 998,000 |
|
Mica CC / FS 3.8mm
|
1,163,000 | 1,203,000 | 1,243,000 |
|
Mica CC / FS 4mm
|
1,224,000 | 1,264,000 | 1,304,000 |
|
Mica CC / FS 4.5mm
|
1,378,000 | 1,418,000 | 1,458,000 |
|
Mica CC / FS 4.8mm
|
1,469,000 | 1,509,000 | 1,549,000 |
|
Mica CC / FS 5mm
|
1,531,000 | 1,571,000 | 1,611,000 |
|
Mica CC / FS 5.8mm
|
1,777,000 | 1,817,000 | 1,857,000 |
|
Mica CC / FS 6mm
|
1,837,000 | 1,877,000 | 1,917,000 |
|
Mica CC / FS 7.8mm
|
2,389,000 | 2,429,000 | 2,469,000 |
|
Mica CC / FS 8mm
|
2,449,000 | 2,489,000 | 2,529,000 |
|
Mica CC / FS 9mm
|
2,755,000 | 2,795,000 | 2,835,000 |
|
Mica CC / FS 9.8mm
|
3,001,000 | 3,041,000 | 3,081,000 |
|
Mica CC / FS 10mm
|
3,061,000 | 3,101,000 | 3,141,000 |
|
Mica CC / FS 12mm
|
3,673,000 | 3,713,000 | 3,753,000 |
|
Mica CC / FS 15mm
|
4,592,000 | 4,632,000 | 4,672,000 |
|
Mica CC / FS 18mm
|
5,510,000 | 5,550,000 | 5,590,000 |
|
Mica CC / FS 20mm
|
6,123,000 | 6,163,000 | 6,203,000 |
|
Mica CC / FS 25mm
|
8,275,000 | 8,315,000 | 8,355,000 |
|
Mica Chochen 30mm
|
9,930,000 | 9,970,000 | 10,010,000 |
|
Mica Chochen 40mm
|
17,612,000 | ||
|
Mica Chochen 50mm
|
24,710,000 | ||
| Mica Đài Loan | Mica trung Quốc | Mica trong suốt | Mica màu |
|
Ưu điểm Bề mặt bóng đẹp Độ trong cao Dễ gia công Ít cong vênh Tuổi thọ cao Thường sử dụng cho: Logo mica Kệ mỹ phẩm Biển quảng cáo Hộp mica cao cấpƯu điểm |
Ưu điểm
Giá thành rẻ Đa dạng màu sắc Phù hợp các công trình ngắn hạn Ứng dụng Biển quảng cáo Menu Hộp mica Kệ trưng bày |
Là loại được sử dụng nhiều nhất.
Ứng dụng Hộp chống bụi Khung ảnh Hộp đựng sản phẩm Vách ngăn Tủ trưng bày |
Bao gồm
Đỏ Xanh Vàng Cam Đen Trắng sữa Gương bạc Gương vàng Phù hợp làm Logo nổi Chữ nổi Trang trí Kệ trưng bày |
Ứng Dụng:
|
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá mica năm 2026 Độ dày Độ dày càng lớn thì giá càng cao. Xuất xứ
Một số màu đặc biệt như:
Số lượng Đặt nhiều sẽ có giá tốt hơn. Gia công theo yêu cầu Nếu cần:
|
Để đảm bảo chất lượng, bạn nên:
Nhiều khách hàng chỉ quan tâm đến giá rẻ.
Tuy nhiên mica quá rẻ thường:
Nếu sản phẩm dùng lâu dài, nên chọn mica chất lượng để tiết kiệm chi phí thay thế.
Khi đặt mua mica hoặc gia công tại Đức Quang, khách hàng được:
✅ Giá trực tiếp từ xưởng
✅ Có cắt CNC theo yêu cầu
✅ Có cắt Laser
✅ In UV trực tiếp trên mica
✅ Gia công uốn nhiệt
✅ Giao hàng toàn quốc
✅ Nhận đơn số lượng lớn
✅ Hỗ trợ thiết kế miễn phí
Tác giả: DucQuang